Kanji 災 – âm Hán Việt TAI
Nghĩa: tai họa, tai ương · JLPT N1 · 7 nét
災
| Hán Việt | TAI |
| Nghĩa | tai họa, tai ương |
| Âm On (音読み) | サイ |
| Âm Kun (訓読み) | わざわ(い) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 災 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
災害 さいがいthiên tai, thảm họa
火災 かさいhỏa hoạn
Từ vựng JLPT có chữ 災
火災 かさいhỏa hoạn, đám cháy · N3
災難 さいなんtai nạn, tai họa, điều không may · N2
災害 さいがいthiên tai, tai họa · N1
天災 てんさいthiên tai · N1
戦災 せんさいthiệt hại do chiến tranh · N1