Kanji 奪 – âm Hán Việt ĐOẠT
Nghĩa: cướp, đoạt · JLPT N1 · 14 nét
奪
| Hán Việt | ĐOẠT |
| Nghĩa | cướp, đoạt |
| Âm On (音読み) | ダツ |
| Âm Kun (訓読み) | うば(う) |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 奪 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
奪う うばうcướp đoạt
争奪 そうだつtranh đoạt
Từ vựng JLPT có chữ 奪
奪う うばうcướp, đoạt, tước đoạt · N3
略奪 りゃくだつcướp bóc, cướp đoạt · N1