Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 焦

Kanji – âm Hán Việt TIÊU

Nghĩa: cháy sém; sốt ruột · JLPT N1 · 12 nét

Hán ViệtTIÊU
Nghĩacháy sém; sốt ruột
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 焦 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

sốt ruột, cuống
tiêu điểm

Từ vựng JLPT có chữ 焦

tiêu điểm, trọng tâm · N2
bị cháy, bị khê, cháy xém · N2
làm cháy, làm khê, thiêu xém · N2
nôn nóng, sốt ruột, cuống · N1
màu nâu sẫm · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.