Kanji 衝 – âm Hán Việt XUNG
Nghĩa: xông vào, va chạm · JLPT N1 · 15 nét
衝
| Hán Việt | XUNG |
| Nghĩa | xông vào, va chạm |
| Âm On (音読み) | ショウ |
| Âm Kun (訓読み) | つ(く) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 衝 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
衝突 しょうとつva chạm, xung đột
衝撃 しょうげきcú sốc
Từ vựng JLPT có chữ 衝
衝突 しょうとつva chạm, đâm nhau; xung đột · N3
衝撃 しょうげきcú sốc, chấn động, va chạm · N1