Kanji 貴 – âm Hán Việt QUÝ
Nghĩa: quý, cao quý · JLPT N1 · 12 nét
貴
| Hán Việt | QUÝ |
| Nghĩa | quý, cao quý |
| Âm On (音読み) | キ |
| Âm Kun (訓読み) | たっと(い)・とうと(い)・たっと(ぶ)・とうと(ぶ) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 貴 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
貴重 きちょうquý giá
貴族 きぞくquý tộc
Từ vựng JLPT có chữ 貴
貴重 きちょうquý giá, quý báu · N3
貴族 きぞくquý tộc · N1
貴い とうといquý giá, cao quý · N1