Kanji 徹 – âm Hán Việt TRIỆT
Nghĩa: xuyên suốt, triệt để · JLPT N1 · 15 nét
徹
| Hán Việt | TRIỆT |
| Nghĩa | xuyên suốt, triệt để |
| Âm On (音読み) | テツ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 徹 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
徹底 てっていtriệt để
徹夜 てつやthức trắng đêm
Từ vựng JLPT có chữ 徹
徹底 てっていtriệt để, kỹ lưỡng · N3
徹夜 てつやthức trắng đêm, thức suốt đêm · N3
徹する てっするcống hiến hết mình, quán triệt; thâu (đêm) · N1