Kanji 併 – âm Hán Việt TÍNH
Nghĩa: gộp, sáp nhập, cùng · JLPT N1 · 8 nét
併
| Hán Việt | TÍNH |
| Nghĩa | gộp, sáp nhập, cùng |
| Âm On (音読み) | ヘイ |
| Âm Kun (訓読み) | あわ(せる) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 併 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
合併 がっぺいsáp nhập
併用 へいようdùng kết hợp
Từ vựng JLPT có chữ 併
合併 がっぺいsáp nhập, hợp nhất · N1