Kanji 載 – âm Hán Việt TẢI
Nghĩa: chở, đăng tải · JLPT N1 · 13 nét
載
| Hán Việt | TẢI |
| Nghĩa | chở, đăng tải |
| Âm On (音読み) | サイ |
| Âm Kun (訓読み) | の(せる)・の(る) |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 載 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
記載 きさいghi chép, ghi vào
掲載 けいさいđăng (báo)
Từ vựng JLPT có chữ 載
載せる のせるđặt lên, chất lên; đăng (báo) · N3
載る のるđược đăng (báo); được đặt lên · N3
掲載 けいさいđăng (báo, tạp chí), đăng tải · N1
記載 きさいghi chép, ghi vào, đăng tải · N1