Kanji 志 – âm Hán Việt CHÍ
Nghĩa: ý chí, chí hướng · JLPT N1 · 7 nét
志
| Hán Việt | CHÍ |
| Nghĩa | ý chí, chí hướng |
| Âm On (音読み) | シ |
| Âm Kun (訓読み) | シリング・こころざ(す)・こころざし |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 志 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
志望 しぼうnguyện vọng
意志 いしý chí
Từ vựng JLPT có chữ 志
意志 いしý chí · N3
同志 どうしđồng chí, người cùng chí hướng · N3
志望 しぼうnguyện vọng, chí hướng · N3
志向 しこうchí hướng, định hướng · N1
志す こころざすlập chí, hướng tới · N1