Kanji 尽 – âm Hán Việt TẬN
Nghĩa: hết, cạn, tận lực · JLPT N1 · 6 nét
尽
| Hán Việt | TẬN |
| Nghĩa | hết, cạn, tận lực |
| Âm On (音読み) | ジン・サン |
| Âm Kun (訓読み) | つ(くす)・づ(くし)・つ(く)・づ(く)・ず(く) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 尽 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
尽力 じんりょくtận lực, nỗ lực hết sức
無尽蔵 むじんぞうvô tận, không cạn
Từ vựng JLPT có chữ 尽
尽くす つくすlàm hết sức, tận tụy; dùng hết · N1
尽きる つきるcạn kiệt, hết · N1