Kanji 梅 – âm Hán Việt MAI
Nghĩa: cây mơ, hoa mơ · JLPT N1 · 10 nét
梅
| Hán Việt | MAI |
| Nghĩa | cây mơ, hoa mơ |
| Âm On (音読み) | バイ |
| Âm Kun (訓読み) | うめ |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 梅 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
梅雨 つゆmùa mưa (tháng 6)
梅干し うめぼしmơ muối
Từ vựng JLPT có chữ 梅
梅雨 つゆmùa mưa · N3
梅雨 ばいうmùa mưa · N3
梅干し うめぼしmơ muối (umeboshi) · N1