Kanji 潮 – âm Hán Việt TRIỀU
Nghĩa: thủy triều, nước biển · JLPT N1 · 15 nét
潮
| Hán Việt | TRIỀU |
| Nghĩa | thủy triều, nước biển |
| Âm On (音読み) | チョウ |
| Âm Kun (訓読み) | しお・うしお |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 潮 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
風潮 ふうちょうtrào lưu, xu hướng xã hội
潮流 ちょうりゅうdòng hải lưu; trào lưu