Kanji 新 – âm Hán Việt TÂN
Nghĩa: mới · JLPT N4 · 13 nét
新
| Hán Việt | TÂN |
| Nghĩa | mới |
| Âm On (音読み) | シン |
| Âm Kun (訓読み) | あたら(しい)・あら(た)・あら・にい |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 新 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
新しい あたらしいmới
新聞 しんぶんbáo
Từ vựng JLPT có chữ 新
新しい あたらしいmới · N5
新聞 しんぶんbáo, tờ báo · N5
新聞社 しんぶんしゃtòa soạn báo, công ty báo chí · N4
新た あらたmới, mới mẻ · N3
新鮮 しんせんtươi, tươi mới · N3
新興 しんこうmới nổi, mới phát triển · N3
新幹線 しんかんせんtàu cao tốc Shinkansen · N2
新人 しんじんngười mới, gương mặt mới · N1
革新 かくしんđổi mới, cách tân · N1
新築 しんちくxây mới, nhà mới xây · N1
新婚 しんこんtân hôn, mới cưới · N1
新入生 しんにゅうせいhọc sinh mới, tân sinh viên · N1