Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 方

Kanji – âm Hán Việt PHƯƠNG

Nghĩa: phương hướng, cách, vị (người) · JLPT N4 · 4 nét

Hán ViệtPHƯƠNG
Nghĩaphương hướng, cách, vị (người)
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét4
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 方 (thứ tự nét)

1234

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234

Từ ghép thường gặp

vị, cách
chiều tối

Từ vựng JLPT có chữ 方

chiều tối, chạng vạng · N5
cách làm, phương pháp · N4
cả hai, hai phía · N4
phương pháp, cách thức · N3
mặt khác; trong khi đó; một phía · N3
phương hướng · N3
địa phương, vùng · N3
đồng minh, phe mình, người ủng hộ · N3
các vị, quý vị · N3
khắp nơi, đây đó · N3
phương châm, chính sách · N2
phương hướng; phương diện, lĩnh vực · N2
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.