Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 業

Kanji – âm Hán Việt NGHIỆP

Nghĩa: nghề nghiệp, công việc · JLPT N4 · 13 nét

Hán ViệtNGHIỆP
Nghĩanghề nghiệp, công việc
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 業 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

giờ học
công nghiệp

Từ vựng JLPT có chữ 業

giờ học, tiết học · N5
tốt nghiệp · N4
công nghiệp, ngành sản xuất · N4
công nghiệp · N4
doanh nghiệp, xí nghiệp · N3
kinh doanh, buôn bán; bộ phận bán hàng · N3
công việc, thao tác, tác nghiệp · N3
nghề nghiệp · N3
nông nghiệp · N3
thất nghiệp · N3
thương nghiệp, thương mại · N2
nghỉ kinh doanh, đóng cửa · N2
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.