Kanji 贈 – âm Hán Việt TẶNG
Nghĩa: tặng · JLPT N2 · 18 nét
贈
| Hán Việt | TẶNG |
| Nghĩa | tặng |
| Âm On (音読み) | ゾウ・ソウ |
| Âm Kun (訓読み) | おく(る) |
| Số nét | 18 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 贈 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
贈り物 おくりものquà tặng
寄贈 きぞうbiếu tặng
Từ vựng JLPT có chữ 贈
贈り物 おくりものquà tặng · N4
贈る おくるtặng, biếu, trao tặng · N3
寄贈 きぞうtặng, biếu, quyên tặng · N1