Kanji 律 – âm Hán Việt LUẬT
Nghĩa: luật; nhịp điệu · JLPT N2 · 9 nét
律
| Hán Việt | LUẬT |
| Nghĩa | luật; nhịp điệu |
| Âm On (音読み) | リツ・リチ・レツ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 律 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
法律 ほうりつpháp luật
規律 きりつkỷ luật
Từ vựng JLPT có chữ 律
法律 ほうりつpháp luật · N4
規律 きりつkỷ luật, quy luật, trật tự · N2
一律 いちりつđồng loạt, đồng đều · N1