Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 騒

Kanji – âm Hán Việt TAO

Nghĩa: ồn ào, náo động · JLPT N1 · 18 nét

Hán ViệtTAO
Nghĩaồn ào, náo động
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét18
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 騒 (thứ tự nét)

123456789101112131415161718

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415161718

Từ ghép thường gặp

làm ồn
tiếng ồn

Từ vựng JLPT có chữ 騒

làm ồn, ồn ào; náo động · N4
sự ồn ào, náo động · N3
tiếng ồn · N3
nguy hiểm, bất an (tình hình) · N2
ồn ào, huyên náo · N2
ồn ào, ầm ĩ · N2
náo loạn, bạo động, vụ lùm xùm · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.