Kanji 騒 – âm Hán Việt TAO
Nghĩa: ồn ào, náo động · JLPT N1 · 18 nét
騒
| Hán Việt | TAO |
| Nghĩa | ồn ào, náo động |
| Âm On (音読み) | ソウ |
| Âm Kun (訓読み) | さわ(ぐ)・うれい・さわ(がしい) |
| Số nét | 18 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 騒 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
騒ぐ さわぐlàm ồn
騒音 そうおんtiếng ồn
Từ vựng JLPT có chữ 騒
騒ぐ さわぐlàm ồn, ồn ào; náo động · N4
騒ぎ さわぎsự ồn ào, náo động · N3
騒音 そうおんtiếng ồn · N3
物騒 ぶっそうnguy hiểm, bất an (tình hình) · N2
騒がしい さわがしいồn ào, huyên náo · N2
騒々しい そうぞうしいồn ào, ầm ĩ · N2
騒動 そうどうnáo loạn, bạo động, vụ lùm xùm · N1