Kanji 習 – âm Hán Việt TẬP
Nghĩa: học, luyện tập · JLPT N4 · 11 nét
習
| Hán Việt | TẬP |
| Nghĩa | học, luyện tập |
| Âm On (音読み) | シュウ・ジュ |
| Âm Kun (訓読み) | なら(う)・なら(い) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 習 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
習う ならうhọc
練習 れんしゅうluyện tập
Từ vựng JLPT có chữ 習
練習 れんしゅうluyện tập · N5
習う ならうhọc (từ ai đó) · N5
習慣 しゅうかんtập quán, thói quen · N4
復習 ふくしゅうôn tập, ôn bài · N4
予習 よしゅうchuẩn bị bài trước · N4
学習 がくしゅうsự học tập · N3
実習 じっしゅうthực tập, thực hành · N2
自習 じしゅうtự học, tự ôn · N2
習字 しゅうじtập viết chữ, luyện chữ (thư pháp) · N2
講習 こうしゅうkhóa học ngắn hạn, lớp tập huấn · N1
慣習 かんしゅうtập quán, phong tục · N1
風習 ふうしゅうphong tục, tập quán · N1