Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 集

Kanji – âm Hán Việt TẬP

Nghĩa: tập hợp, thu thập · JLPT N4 · 12 nét

Hán ViệtTẬP
Nghĩatập hợp, thu thập
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 集 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

thu thập
tập trung

Từ vựng JLPT có chữ 集

(người, vật) tập trung, tụ tập · N4
thu thập, tập hợp, sưu tầm · N4
tập trung · N3
tập thể, nhóm, đoàn · N3
cuộc tụ họp, buổi họp mặt · N3
sưu tầm, thu thập · N3
biên tập · N2
tuyển, tuyển mộ, chiêu mộ · N2
tập hợp, tập trung · N2
cuộc họp, buổi tập hợp, mít tinh · N2
toàn tập · N2
thu tiền · N2
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.