Kanji 済 – âm Hán Việt TẾ
Nghĩa: xong, cứu giúp · JLPT N3 · 11 nét
済
| Hán Việt | TẾ |
| Nghĩa | xong, cứu giúp |
| Âm On (音読み) | サイ・セイ |
| Âm Kun (訓読み) | す(む)・す(まない)・す(ます)・すく(う) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 済 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
経済 けいざいkinh tế
済む すむxong
Từ vựng JLPT có chữ 済
経済 けいざいkinh tế · N4
済む すむxong, kết thúc · N4
済ませる すませるlàm xong, hoàn thành; giải quyết · N3
~済 ~ずみđã ~ xong (vd: 使用済み) · N2
救済 きゅうさいcứu tế, cứu trợ · N1
返済 へんさいtrả nợ, hoàn trả (tiền) · N1
済ます すますlàm xong, hoàn tất; thanh toán; xoay xở cho qua · N1