Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 済

Kanji – âm Hán Việt TẾ

Nghĩa: xong, cứu giúp · JLPT N3 · 11 nét

Hán ViệtTẾ
Nghĩaxong, cứu giúp
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 済 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

kinh tế
xong

Từ vựng JLPT có chữ 済

kinh tế · N4
xong, kết thúc · N4
làm xong, hoàn thành; giải quyết · N3
đã ~ xong (vd: 使用済み) · N2
cứu tế, cứu trợ · N1
trả nợ, hoàn trả (tiền) · N1
làm xong, hoàn tất; thanh toán; xoay xở cho qua · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.