Kanji 祭 – âm Hán Việt TẾ
Nghĩa: lễ hội, cúng tế · JLPT N2 · 11 nét
祭
| Hán Việt | TẾ |
| Nghĩa | lễ hội, cúng tế |
| Âm On (音読み) | サイ |
| Âm Kun (訓読み) | まつ(る)・まつ(り)・まつり |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 祭 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
祭り まつりlễ hội
文化祭 ぶんかさいlễ hội văn hóa
Từ vựng JLPT có chữ 祭
お祭り おまつりlễ hội · N4
祭日 さいじつngày lễ, ngày hội · N2
祭る まつるthờ, thờ cúng · N2
雛祭 ひなまつりlễ hội búp bê (Ngày bé gái, 3/3) · N1