Kanji 際 – âm Hán Việt TẾ
Nghĩa: lúc, dịp, bờ mép, giao tiếp · JLPT N3 · 14 nét
際
| Hán Việt | TẾ |
| Nghĩa | lúc, dịp, bờ mép, giao tiếp |
| Âm On (音読み) | サイ |
| Âm Kun (訓読み) | きわ |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 際 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
国際 こくさいquốc tế
実際 じっさいthực tế
Từ vựng JLPT có chữ 際
国際 こくさいquốc tế · N4
実際 じっさいthực tế, trên thực tế · N3
交際 こうさいsự giao thiệp, kết giao; hẹn hò · N3
手際 てぎわsự khéo tay, cách làm, kỹ năng xử lý · N1