Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 際

Kanji – âm Hán Việt TẾ

Nghĩa: lúc, dịp, bờ mép, giao tiếp · JLPT N3 · 14 nét

Hán ViệtTẾ
Nghĩalúc, dịp, bờ mép, giao tiếp
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét14
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 際 (thứ tự nét)

1234567891011121314

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011121314

Từ ghép thường gặp

quốc tế
thực tế

Từ vựng JLPT có chữ 際

quốc tế · N4
thực tế, trên thực tế · N3
sự giao thiệp, kết giao; hẹn hò · N3
sự khéo tay, cách làm, kỹ năng xử lý · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.