Kanji 向 – âm Hán Việt HƯỚNG
Nghĩa: hướng về, phía · JLPT N3 · 6 nét
向
| Hán Việt | HƯỚNG |
| Nghĩa | hướng về, phía |
| Âm On (音読み) | コウ |
| Âm Kun (訓読み) | む(く)・む(い)・む(ける)・む(かう) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 向 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
向こう むこうphía bên kia
方向 ほうこうphương hướng
Từ vựng JLPT có chữ 向
向こう むこうphía bên kia, đằng kia · N5
向かう むかうhướng về, đi về phía; đối mặt · N4
方向 ほうこうphương hướng · N3
傾向 けいこうkhuynh hướng, xu hướng · N3
向かい むかいđối diện, phía trước mặt · N3
向ける むけるhướng (cái gì) về, chĩa vào · N3
向く むくhướng về, quay về phía; thích hợp · N3
~向け ~むけdành cho ~ (vd: 子供向け) · N2
振り向く ふりむくquay mặt lại, ngoảnh lại · N2
向上 こうじょうnâng cao, cải thiện, tiến bộ · N1
意向 いこうý định, ý hướng · N1
日向 ひなたchỗ có nắng, nơi nắng chiếu · N1