Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 向

Kanji – âm Hán Việt HƯỚNG

Nghĩa: hướng về, phía · JLPT N3 · 6 nét

Hán ViệtHƯỚNG
Nghĩahướng về, phía
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét6
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 向 (thứ tự nét)

123456

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456

Từ ghép thường gặp

phía bên kia
phương hướng

Từ vựng JLPT có chữ 向

phía bên kia, đằng kia · N5
hướng về, đi về phía; đối mặt · N4
phương hướng · N3
khuynh hướng, xu hướng · N3
đối diện, phía trước mặt · N3
hướng (cái gì) về, chĩa vào · N3
hướng về, quay về phía; thích hợp · N3
dành cho ~ (vd: 子供向け) · N2
quay mặt lại, ngoảnh lại · N2
nâng cao, cải thiện, tiến bộ · N1
ý định, ý hướng · N1
chỗ có nắng, nơi nắng chiếu · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.