Kanji 碩 – âm Hán Việt THẠC
Nghĩa: to lớn, xuất chúng · JLPT N1 · 14 nét
碩
| Hán Việt | THẠC |
| Nghĩa | to lớn, xuất chúng |
| Âm On (音読み) | セキ |
| Âm Kun (訓読み) | おお(きい) |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 碩 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
碩学 せきがくhọc giả uyên bác