Kanji 嵩 – âm Hán Việt TUNG
Nghĩa: cao; tăng lên · JLPT N1 · 13 nét
嵩
| Hán Việt | TUNG |
| Nghĩa | cao; tăng lên |
| Âm On (音読み) | スウ・シュウ |
| Âm Kun (訓読み) | かさ・かさ(む)・たか(い) |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 嵩 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
嵩む かさむphình ra, tăng lên (chi phí)
嵩 かさkhối lượng, thể tích