Kanji 採 – âm Hán Việt THÁI
Nghĩa: hái, lấy, chọn · JLPT N2 · 11 nét
採
| Hán Việt | THÁI |
| Nghĩa | hái, lấy, chọn |
| Âm On (音読み) | サイ |
| Âm Kun (訓読み) | と(る) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 採 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
採用 さいようtuyển dụng
採点 さいてんchấm điểm
Từ vựng JLPT có chữ 採
採集 さいしゅうsưu tầm, thu thập · N3
採点 さいてんchấm điểm · N2
採る とるáp dụng, chọn; hái, thu hái; tuyển (người) · N2
採用 さいようtuyển dụng; áp dụng, sử dụng · N1
採掘 さいくつkhai thác (mỏ), khai mỏ · N1
採択 さいたくthông qua, chọn lựa (nghị quyết, đề án) · N1
採算 さいさんlợi nhuận, lỗ lãi (cân đối thu chi) · N1
採決 さいけつbiểu quyết · N1