Kanji 汰 – âm Hán Việt THẢI
Nghĩa: đãi, sàng lọc · JLPT N1 · 7 nét
汰
| Hán Việt | THẢI |
| Nghĩa | đãi, sàng lọc |
| Âm On (音読み) | タ・タイ |
| Âm Kun (訓読み) | おご(る)・にご(る)・よな(げる) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 汰 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
淘汰 とうたđào thải, chọn lọc
沙汰 さたsự việc; tin tức; chỉ thị
Từ vựng JLPT có chữ 汰
御無沙汰 ごぶさたlâu không liên lạc, lâu không gặp · N2
無沙汰 ぶさたlâu không liên lạc, bặt tin · N2