Kanji 深 – âm Hán Việt THÂM
Nghĩa: sâu · JLPT N3 · 11 nét
深
| Hán Việt | THÂM |
| Nghĩa | sâu |
| Âm On (音読み) | シン |
| Âm Kun (訓読み) | ふか(い)・ふか(まる)・ふか(める)・み |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 深 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
深い ふかいsâu
深夜 しんやđêm khuya
Từ vựng JLPT có chữ 深
深い ふかいsâu, sâu sắc · N4
深刻 しんこくnghiêm trọng, trầm trọng · N3
深める ふかめるlàm sâu sắc thêm, đào sâu · N3
深まる ふかまる(cái gì) sâu thêm, trở nên sâu sắc · N3
深夜 しんやđêm khuya · N2
情深い なさけぶかいgiàu lòng thương người, nhân hậu · N1
欲深い よくふかいtham lam · N1