Kanji 横 – âm Hán Việt HOÀNH
Nghĩa: ngang, bên cạnh · JLPT N3 · 15 nét
横
| Hán Việt | HOÀNH |
| Nghĩa | ngang, bên cạnh |
| Âm On (音読み) | オウ |
| Âm Kun (訓読み) | よこ |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 横 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
横 よこbên cạnh, chiều ngang
横断歩道 おうだんほどうvạch qua đường
Từ vựng JLPT có chữ 横
横断 おうだんsự băng qua, đi ngang qua · N3
横切る よこぎるcắt ngang, băng qua · N3
横綱 よこづなyokozuna (đại vô địch sumo) · N1