Kanji 甚 – âm Hán Việt THẬM
Nghĩa: rất, quá · JLPT N1 · 9 nét
甚
| Hán Việt | THẬM |
| Nghĩa | rất, quá |
| Âm On (音読み) | ジン |
| Âm Kun (訓読み) | はなは(だ)・はなは(だしい) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 甚 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
甚だしい はなはだしいquá mức
甚大 じんだいto lớn, nghiêm trọng
Từ vựng JLPT có chữ 甚
甚だしい はなはだしいquá mức, nghiêm trọng, tột độ · N2
甚だ はなはだrất, vô cùng, cực kỳ (văn viết) · N1