Kanji 伸 – âm Hán Việt THÂN
Nghĩa: duỗi, kéo dài · JLPT N2 · 7 nét
伸
| Hán Việt | THÂN |
| Nghĩa | duỗi, kéo dài |
| Âm On (音読み) | シン |
| Âm Kun (訓読み) | の(びる)・の(ばす)・の(べる)・の(す) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 伸 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
伸びる のびるdài ra, tăng lên
追伸 ついしんtái bút
Từ vựng JLPT có chữ 伸
伸びる のびるdài ra, duỗi ra; tiến bộ, tăng trưởng · N3
伸ばす のばすkéo dài, duỗi ra; phát huy · N3