Kanji 停 – âm Hán Việt ĐÌNH
Nghĩa: dừng · JLPT N2 · 11 nét
停
| Hán Việt | ĐÌNH |
| Nghĩa | dừng |
| Âm On (音読み) | テイ |
| Âm Kun (訓読み) | と(める)・と(まる) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 停 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
停止 ていしđình chỉ, dừng
停電 ていでんmất điện
Từ vựng JLPT có chữ 停
停電 ていでんmất điện, cúp điện · N3
停留所 ていりゅうじょtrạm dừng (xe buýt, tàu điện) · N3
停止 ていしđình chỉ, ngừng lại · N2
停車 ていしゃdừng xe, (tàu) dừng đỗ · N2
停滞 ていたいđình trệ, ứ đọng · N1
調停 ちょうていhòa giải, điều đình · N1