Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 停

Kanji – âm Hán Việt ĐÌNH

Nghĩa: dừng · JLPT N2 · 11 nét

Hán ViệtĐÌNH
Nghĩadừng
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 停 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

đình chỉ, dừng
mất điện

Từ vựng JLPT có chữ 停

mất điện, cúp điện · N3
trạm dừng (xe buýt, tàu điện) · N3
đình chỉ, ngừng lại · N2
dừng xe, (tàu) dừng đỗ · N2
đình trệ, ứ đọng · N1
hòa giải, điều đình · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.