Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 成

Kanji – âm Hán Việt THÀNH

Nghĩa: trở thành, hoàn thành · JLPT N3 · 6 nét

Hán ViệtTHÀNH
Nghĩatrở thành, hoàn thành
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét6
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 成 (thứ tự nét)

123456

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456

Từ ghép thường gặp

thành công
trưởng thành

Từ vựng JLPT có chữ 成

thành công · N3
sự hoàn thành, hoàn tất · N3
trưởng thành, tăng trưởng · N3
cấu thành, cơ cấu · N3
người trưởng thành, người lớn · N3
tán thành, đồng ý · N3
thành tích, kết quả học tập · N3
tuổi thành niên, tuổi trưởng thành · N3
soạn, lập, tạo (văn bản, kế hoạch…) · N2
thành lập, được thông qua, thành công · N2
thành phần · N2
đạt được, hoàn thành · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.