Kanji 成 – âm Hán Việt THÀNH
Nghĩa: trở thành, hoàn thành · JLPT N3 · 6 nét
成
| Hán Việt | THÀNH |
| Nghĩa | trở thành, hoàn thành |
| Âm On (音読み) | セイ・ジョウ |
| Âm Kun (訓読み) | な(る)・な(す) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 成 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
成功 せいこうthành công
成長 せいちょうtrưởng thành
Từ vựng JLPT có chữ 成
成功 せいこうthành công · N3
完成 かんせいsự hoàn thành, hoàn tất · N3
成長 せいちょうtrưởng thành, tăng trưởng · N3
構成 こうせいcấu thành, cơ cấu · N3
成人 せいじんngười trưởng thành, người lớn · N3
賛成 さんせいtán thành, đồng ý · N3
成績 せいせきthành tích, kết quả học tập · N3
成年 せいねんtuổi thành niên, tuổi trưởng thành · N3
作成 さくせいsoạn, lập, tạo (văn bản, kế hoạch…) · N2
成立 せいりつthành lập, được thông qua, thành công · N2
成分 せいぶんthành phần · N2
達成 たっせいđạt được, hoàn thành · N1