Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 務

Kanji – âm Hán Việt VỤ

Nghĩa: nhiệm vụ, công việc · JLPT N3 · 11 nét

Hán ViệtVỤ
Nghĩanhiệm vụ, công việc
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 務 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

văn phòng
công chức

Từ vựng JLPT có chữ 務

văn phòng · N4
công chức, viên chức nhà nước · N4
nghĩa vụ · N3
nhiệm vụ, bổn phận · N3
đảm nhận, giữ (vai trò, chức vụ) · N2
công vụ, việc công · N2
nghiệp vụ, công việc · N1
làm việc, công tác (tại cơ quan) · N1
nhiệm vụ · N1
chức vụ, nhiệm vụ công việc · N1
chi cục thuế, cơ quan thuế · N1
trách nhiệm, nghĩa vụ · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.