Kanji 青 – âm Hán Việt THANH
Nghĩa: xanh · JLPT N4 · 8 nét
青
| Hán Việt | THANH |
| Nghĩa | xanh |
| Âm On (音読み) | セイ・ショウ |
| Âm Kun (訓読み) | あお・あお・あお(い) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 青 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
青い あおいxanh
青年 せいねんthanh niên
Từ vựng JLPT có chữ 青
青い あおいxanh, màu xanh · N5
青年 せいねんthanh niên · N3
青少年 せいしょうねんthanh thiếu niên · N2
真っ青 まっさおxanh thẫm; tái mét, xanh mặt · N2
青白い あおじろいxanh xao, tái nhợt · N2
青春 せいしゅんtuổi xuân, thanh xuân · N1