Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 十

Kanji – âm Hán Việt THẬP

Nghĩa: mười · JLPT N5 · 2 nét

Hán ViệtTHẬP
Nghĩamười
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét2
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 十 (thứ tự nét)

12

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12

Từ ghép thường gặp

đủ
tháng mười

Từ vựng JLPT có chữ 十

mười ngày; ngày mùng mười · N5
hai mươi ngày; ngày hai mươi · N5
hai mươi tuổi · N5
đầy đủ, đủ · N4
bảng 50 âm (bảng chữ cái kana) · N2
ngã tư · N1
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.