Kanji 二 – âm Hán Việt NHỊ
Nghĩa: hai · JLPT N5 · 2 nét
二
| Hán Việt | NHỊ |
| Nghĩa | hai |
| Âm On (音読み) | ニ・ジ |
| Âm Kun (訓読み) | ふた・ふた(つ)・ふたたび |
| Số nét | 2 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 二 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
二つ ふたつhai cái
二月 にがつtháng hai
Từ vựng JLPT có chữ 二
二つ ふたつhai cái · N5
二人 ふたりhai người · N5
二日 ふつかhai ngày; ngày mùng hai · N5
二十日 はつかhai mươi ngày; ngày hai mươi · N5
二十歳 はたちhai mươi tuổi · N5
真っ二つ まっぷたつchia đôi, làm hai nửa · N1