Kanji 本 – âm Hán Việt BẢN, BỔN
Nghĩa: gốc, sách, chính · JLPT N5 · 5 nét
本
| Hán Việt | BẢN, BỔN |
| Nghĩa | gốc, sách, chính |
| Âm On (音読み) | ホン |
| Âm Kun (訓読み) | もと |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 本 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
本 ほんsách
日本 にほんNhật Bản
Từ vựng JLPT có chữ 本
~本 ~ほん~ cây, ~ chiếc (đếm vật dài, thon) · N5
本当 ほんとうthật, sự thật · N5
本棚 ほんだなgiá sách, kệ sách · N5
日本 にっぽんNhật Bản · N3
日本 にほんNhật Bản · N3
基本 きほんcơ bản, cơ sở · N3
本当 ほんとthật, sự thật · N3
本人 ほんにんbản thân người đó, đương sự · N3
本物 ほんものđồ thật, hàng thật · N3
資本 しほんvốn, tư bản · N3
本来 ほんらいvốn dĩ, nguyên bản, bản chất · N2
本部 ほんぶtrụ sở chính, bản doanh · N2