Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 中

Kanji – âm Hán Việt TRUNG

Nghĩa: ở giữa, bên trong · JLPT N5 · 4 nét

Hán ViệtTRUNG
Nghĩaở giữa, bên trong
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét4
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 中 (thứ tự nét)

1234

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234

Từ ghép thường gặp

bên trong
Trung Quốc

Từ vựng JLPT có chữ 中

suốt ~, trong khắp ~ · N5
đang ~, trong lúc ~ · N5
giữa chừng, dọc đường · N4
khá, rất; mãi mà (không) · N4
lưng · N4
trường trung học cơ sở · N4
chính giữa, trung tâm · N4
trung tâm, trọng tâm · N3
trung tâm, trung ương · N3
tập trung · N3
nội dung, ruột bên trong · N3
đình chỉ, hủy bỏ, ngừng · N3
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.