Kanji 中 – âm Hán Việt TRUNG
Nghĩa: ở giữa, bên trong · JLPT N5 · 4 nét
中
| Hán Việt | TRUNG |
| Nghĩa | ở giữa, bên trong |
| Âm On (音読み) | チュウ |
| Âm Kun (訓読み) | なか・うち・あた(る) |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 中 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
中 なかbên trong
中国 ちゅうごくTrung Quốc
Từ vựng JLPT có chữ 中
~中 ~じゅうsuốt ~, trong khắp ~ · N5
~中 ~ちゅうđang ~, trong lúc ~ · N5
途中 とちゅうgiữa chừng, dọc đường · N4
中々 なかなかkhá, rất; mãi mà (không) · N4
背中 せなかlưng · N4
中学校 ちゅうがっこうtrường trung học cơ sở · N4
真中 まんなかchính giữa, trung tâm · N4
中心 ちゅうしんtrung tâm, trọng tâm · N3
中央 ちゅうおうtrung tâm, trung ương · N3
集中 しゅうちゅうtập trung · N3
中身 なかみnội dung, ruột bên trong · N3
中止 ちゅうしđình chỉ, hủy bỏ, ngừng · N3