Kanji 長 – âm Hán Việt TRƯỜNG, TRƯỞNG
Nghĩa: dài, người đứng đầu · JLPT N5 · 8 nét
長
| Hán Việt | TRƯỜNG, TRƯỞNG |
| Nghĩa | dài, người đứng đầu |
| Âm On (音読み) | チョウ |
| Âm Kun (訓読み) | なが(い)・おさ |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 長 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
長い ながいdài
社長 しゃちょうgiám đốc
Từ vựng JLPT có chữ 長
長い ながいdài · N5
社長 しゃちょうgiám đốc (công ty) · N4
部長 ぶちょうtrưởng phòng, trưởng ban · N4
校長 こうちょうhiệu trưởng · N4
課長 かちょうtrưởng phòng · N4
成長 せいちょうtrưởng thành, tăng trưởng · N3
身長 しんちょうchiều cao (cơ thể) · N3
長期 ちょうきdài hạn, thời gian dài · N3
議長 ぎちょうchủ tịch (hội nghị), chủ tọa · N3
特長 とくちょうưu điểm, điểm mạnh · N3
生長 せいちょうsinh trưởng (cây cối) · N3
延長 えんちょうkéo dài, gia hạn · N2