Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 出

Kanji – âm Hán Việt XUẤT

Nghĩa: ra, đi ra, xuất hiện · JLPT N5 · 5 nét

Hán ViệtXUẤT
Nghĩara, đi ra, xuất hiện
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 出 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

đi ra
lối ra

Từ vựng JLPT có chữ 出

ra, đi ra; xuất hiện; rời khỏi · N5
lấy ra; nộp, gửi · N5
lối ra, cửa ra · N5
đi ra ngoài · N5
xuất phát, khởi hành · N4
nhớ ra, hồi tưởng · N4
tham dự, có mặt · N4
xuất khẩu · N4
ngăn kéo · N4
cuộc gặp gỡ · N3
xuất thân, quê quán · N3
kỷ niệm, hồi ức · N3
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.