Kanji 出 – âm Hán Việt XUẤT
Nghĩa: ra, đi ra, xuất hiện · JLPT N5 · 5 nét
出
| Hán Việt | XUẤT |
| Nghĩa | ra, đi ra, xuất hiện |
| Âm On (音読み) | シュツ・スイ |
| Âm Kun (訓読み) | で(る)・だ(す)・い(でる)・い(だす) |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 出 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
出る でるđi ra
出口 でぐちlối ra
Từ vựng JLPT có chữ 出
出る でるra, đi ra; xuất hiện; rời khỏi · N5
出す だすlấy ra; nộp, gửi · N5
出口 でぐちlối ra, cửa ra · N5
出かける でかけるđi ra ngoài · N5
出発 しゅっぱつするxuất phát, khởi hành · N4
思い出す おもいだすnhớ ra, hồi tưởng · N4
出席 しゅっせきするtham dự, có mặt · N4
輸出 ゆしゅつするxuất khẩu · N4
引き出し ひきだしngăn kéo · N4
出会い であいcuộc gặp gỡ · N3
出身 しゅっしんxuất thân, quê quán · N3
思い出 おもいでkỷ niệm, hồi ức · N3