Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 失

Kanji – âm Hán Việt THẤT

Nghĩa: mất, sai lầm · JLPT N3 · 5 nét

Hán ViệtTHẤT
Nghĩamất, sai lầm
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 失 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

thất lễ
thất bại

Từ vựng JLPT có chữ 失

thất bại, sai lầm · N4
thất lễ, bất lịch sự; xin lỗi · N4
đánh mất, mất · N3
thất nghiệp · N3
thất vọng · N3
lỗi, sơ suất · N2
thất tình · N2
tổn thất, thiệt hại · N1
mất tư cách, bị loại · N1
đánh mất, thất lạc · N1
mất cân bằng, rối loạn (vd: 栄養失調 suy dinh dưỡng) · N1
mất chức, thất thế, bị lật đổ · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.