Kanji 失 – âm Hán Việt THẤT
Nghĩa: mất, sai lầm · JLPT N3 · 5 nét
失
| Hán Việt | THẤT |
| Nghĩa | mất, sai lầm |
| Âm On (音読み) | シツ |
| Âm Kun (訓読み) | うしな(う)・う(せる) |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 失 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
失礼 しつれいthất lễ
失敗 しっぱいthất bại
Từ vựng JLPT có chữ 失
失敗 しっぱいthất bại, sai lầm · N4
失礼 しつれいthất lễ, bất lịch sự; xin lỗi · N4
失う うしなうđánh mất, mất · N3
失業 しつぎょうthất nghiệp · N3
失望 しつぼうthất vọng · N3
過失 かしつlỗi, sơ suất · N2
失恋 しつれんthất tình · N2
損失 そんしつtổn thất, thiệt hại · N1
失格 しっかくmất tư cách, bị loại · N1
紛失 ふんしつđánh mất, thất lạc · N1
失調 しっちょうmất cân bằng, rối loạn (vd: 栄養失調 suy dinh dưỡng) · N1
失脚 しっきゃくmất chức, thất thế, bị lật đổ · N1