Kanji 差 – âm Hán Việt SAI
Nghĩa: khác biệt, chênh lệch · JLPT N3 · 10 nét
差
| Hán Việt | SAI |
| Nghĩa | khác biệt, chênh lệch |
| Âm On (音読み) | サ |
| Âm Kun (訓読み) | さ(す)・さ(し) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 差 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
差 さchênh lệch
交差点 こうさてんngã tư
Từ vựng JLPT có chữ 差
交差点 こうさてんngã tư, giao lộ · N5
差す さすche, giương (ô); (ánh sáng) chiếu vào; nhỏ (thuốc) · N5
差し上げる さしあげる(khiêm nhường của あげる) biếu, tặng · N4
差別 さべつphân biệt đối xử, kỳ thị · N3
交差 こうさgiao nhau, cắt nhau · N2
日差し ひざしánh nắng · N2
差し支え さしつかえtrở ngại, cản trở, bất tiện · N2
物差し ものさしthước kẻ; thước đo, tiêu chuẩn · N2
差し引き さしひきkhấu trừ; số dư, cán cân · N2
人差指 ひとさしゆびngón trỏ · N2
格差 かくさchênh lệch, khoảng cách (giàu nghèo...) · N1
誤差 ごさsai số · N1