Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 差

Kanji – âm Hán Việt SAI

Nghĩa: khác biệt, chênh lệch · JLPT N3 · 10 nét

Hán ViệtSAI
Nghĩakhác biệt, chênh lệch
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 差 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

chênh lệch
ngã tư

Từ vựng JLPT có chữ 差

ngã tư, giao lộ · N5
che, giương (ô); (ánh sáng) chiếu vào; nhỏ (thuốc) · N5
(khiêm nhường của あげる) biếu, tặng · N4
phân biệt đối xử, kỳ thị · N3
giao nhau, cắt nhau · N2
ánh nắng · N2
trở ngại, cản trở, bất tiện · N2
thước kẻ; thước đo, tiêu chuẩn · N2
khấu trừ; số dư, cán cân · N2
ngón trỏ · N2
chênh lệch, khoảng cách (giàu nghèo...) · N1
sai số · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.