Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 末

Kanji – âm Hán Việt MẠT

Nghĩa: cuối, ngọn · JLPT N3 · 5 nét

Hán ViệtMẠT
Nghĩacuối, ngọn
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 末 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

cuối tuần
cuối năm

Từ vựng JLPT có chữ 末

sơ sài, đạm bạc; cẩu thả, phung phí · N3
cuối tháng · N2
con út · N2
giai đoạn cuối, thời kỳ cuối · N1
xử lý, thu dọn; kết cục, tình trạng (tồi tệ) · N1
bột mịn · N1
cuối kỳ (học kỳ, kỳ kế toán) · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.