Kanji 末 – âm Hán Việt MẠT
Nghĩa: cuối, ngọn · JLPT N3 · 5 nét
末
| Hán Việt | MẠT |
| Nghĩa | cuối, ngọn |
| Âm On (音読み) | マツ・バツ |
| Âm Kun (訓読み) | すえ |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 末 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
週末 しゅうまつcuối tuần
年末 ねんまつcuối năm
Từ vựng JLPT có chữ 末
粗末 そまつsơ sài, đạm bạc; cẩu thả, phung phí · N3
月末 げつまつcuối tháng · N2
末っ子 すえっこcon út · N2
末期 まっきgiai đoạn cuối, thời kỳ cuối · N1
始末 しまつxử lý, thu dọn; kết cục, tình trạng (tồi tệ) · N1
粉末 ふんまつbột mịn · N1
期末 きまつcuối kỳ (học kỳ, kỳ kế toán) · N1