Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 守

Kanji – âm Hán Việt THỦ

Nghĩa: bảo vệ, giữ gìn · JLPT N3 · 6 nét

Hán ViệtTHỦ
Nghĩabảo vệ, giữ gìn
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét6
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 守 (thứ tự nét)

123456

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456

Từ ghép thường gặp

bảo vệ, tuân thủ
vắng nhà

Từ vựng JLPT có chữ 守

vắng nhà, đi vắng · N4
bảo vệ, giữ gìn; tuân thủ · N3
trông nhà; người trông nhà · N2
bảo thủ; bảo trì, bảo dưỡng · N1
phòng thủ · N1
bảo vệ, người gác cổng · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.