Kanji 守 – âm Hán Việt THỦ
Nghĩa: bảo vệ, giữ gìn · JLPT N3 · 6 nét
守
| Hán Việt | THỦ |
| Nghĩa | bảo vệ, giữ gìn |
| Âm On (音読み) | シュ・ス |
| Âm Kun (訓読み) | まも(る)・まも(り)・もり・かみ |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 守 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
守る まもるbảo vệ, tuân thủ
留守 るすvắng nhà
Từ vựng JLPT có chữ 守
留守 るすvắng nhà, đi vắng · N4
守る まもるbảo vệ, giữ gìn; tuân thủ · N3
留守番 るすばんtrông nhà; người trông nhà · N2
保守 ほしゅbảo thủ; bảo trì, bảo dưỡng · N1
守備 しゅびphòng thủ · N1
守衛 しゅえいbảo vệ, người gác cổng · N1