Kanji 施 – âm Hán Việt THI
Nghĩa: thi hành, ban cho · JLPT N1 · 9 nét
施
| Hán Việt | THI |
| Nghĩa | thi hành, ban cho |
| Âm On (音読み) | シ・セ |
| Âm Kun (訓読み) | ほどこ(す) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 施 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
実施 じっしthực thi
施設 しせつcơ sở, công trình
Từ vựng JLPT có chữ 施
実施 じっしthực thi, áp dụng, tiến hành · N3
施設 しせつcơ sở, công trình (phục vụ công cộng) · N1
施行 しこうthi hành (luật), đưa vào hiệu lực · N1
施す ほどこすban, bố thí; thực hiện, áp dụng (biện pháp) · N1