Kanji 援 – âm Hán Việt VIỆN
Nghĩa: giúp đỡ, cứu viện · JLPT N1 · 12 nét
援
| Hán Việt | VIỆN |
| Nghĩa | giúp đỡ, cứu viện |
| Âm On (音読み) | エン |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 援 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
応援 おうえんcổ vũ, ủng hộ
支援 しえんhỗ trợ, chi viện
Từ vựng JLPT có chữ 援
応援 おうえんsự cổ vũ, ủng hộ · N3
援助 えんじょsự viện trợ, giúp đỡ · N3
救援 きゅうえんcứu viện, cứu trợ · N1