Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 繕

Kanji – âm Hán Việt THIỆN

Nghĩa: vá, sửa · JLPT N1 · 18 nét

Hán ViệtTHIỆN
Nghĩavá, sửa
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét18
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 繕 (thứ tự nét)

123456789101112131415161718

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415161718

Từ ghép thường gặp

sửa chữa
vá, sửa sang

Từ vựng JLPT có chữ 繕

sửa chữa, tu sửa · N2
vá, sửa; che đậy, giữ thể diện · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.