Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 設

Kanji – âm Hán Việt THIẾT

Nghĩa: thiết lập, lập ra · JLPT N2 · 11 nét

Hán ViệtTHIẾT
Nghĩathiết lập, lập ra
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 設 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

thiết kế
thiết bị

Từ vựng JLPT có chữ 設

thiết kế · N3
sự xây dựng, kiến thiết · N3
thiết bị, trang thiết bị · N3
thiết lập, cài đặt · N1
cơ sở, công trình (phục vụ công cộng) · N1
lắp đặt, thiết lập · N1
thành lập, thiết lập · N1
thiết lập, đặt ra; chuẩn bị sẵn · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.